Chương 1: Khảo Sát Và Vẽ Đồ Thị Của Hàm Số
Chương 2 Hàm số lũy thừa, Hàm số mũ và Hàm số Lôgarit
Chương 3: Nguyên Hàm – Tích Phân Và Ứng Dụng
Chương 4: Số phức
Chương 1: Khối Đa Diện
Chương 2: Mặt Nón, Mặt Trụ, Mặt Cầu
Chương 3 Phương pháp tọa độ trong không gian

Trắc nghiệm ôn Chương 4 Số phức

toan 12
Trắc nghiệm ôn Chương 4 Số phức

  • Câu 1:

    Tìm tập hợp các điểm biểu biểu diễn số phức \(\omega = (1 – 2i)z + 3\) trên mặt phẳng phức biết \(\left| {\omega + 2} \right| = 5.\)

    • A. Đường tròn\({(x – 1)^2} + {(y – 4)^2} = 125\)
    • B. Đường tròn \({(x – 5)^2} + {(y – 4)^2} = 125\)
    • C. Đường tròn \({(x +1)^2} + {(y – 2)^2} = 125\)
    • D. Đường thẳng x=2
  • Câu 2:

    Cho A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn của số phức 1+i, 2+4i, 6+5i trên mặt phẳng phức. Tìm số phức z có điểm biểu diễn là D sao cho ABDC là hình bình hành.

    • A. z=7+8i
    • B. z=5+2i
    • C. z=-3
    • D. z=-3+8i
  • Câu 3:

    Gọi \(z_1\) và \(z_2\) là các nghiệm của phương trình \({z^2} – 2z + 5 = 0\) trên tập số phức. Tính \(P = {z_1}^4 + {z_2}^4.\)

    • A. P=-14
    • B. P=14
    • C. P=-14i
    • D. P=14i
  • Câu 4:

    Tìm số phức z thỏa \(\left| z \right| + z = 3 + 4i.\)

    • A. \(z = – \frac{7}{6} + 4i\)
    • B. \(z = – \frac{7}{6} – 4i\)
    • C. \(z = \frac{7}{6} – 4i\)
    • D. \(z =- 7+4i\)
  • Câu 5:

    Tính tổng S của các số phức z thỏa \(\frac{{\overline z }}{z} = \frac{3}{5} – \frac{4}{5}i\) biết \(\left| z \right| = \sqrt 5 .\)

    • A. S=2
    • B. S=2i
    • C. S=i
    • D. S=0