Chương 1: Khảo Sát Và Vẽ Đồ Thị Của Hàm Số
Chương 2 Hàm số lũy thừa, Hàm số mũ và Hàm số Lôgarit
Chương 3: Nguyên Hàm – Tích Phân Và Ứng Dụng
Chương 4: Số phức
Chương 1: Khối Đa Diện
Chương 2: Mặt Nón, Mặt Trụ, Mặt Cầu
Chương 3 Phương pháp tọa độ trong không gian

Trắc nghiệm Bài 4 Phương trình bậc hai với hệ số thực

toan 12
Trắc nghiệm Bài 4 Phương trình bậc hai với hệ số thực

  • Câu 1:

    Biết \({z_1},{z_2}\)  là hai nghiệm phức của phương trình \(2{z^2} + \sqrt 3 z + 3 = 0\). Tính \(z_1^2 + z_2^2\).

    • A.  \(-\frac{9}{4}\)
    • B.  \(\frac{8}{3}\)
    • C.  \(\frac{{\sqrt 3 }}{2}\)
    • D.   \(\frac{{ – \sqrt 3 }}{2}\)
  • Câu 2:

    Giải phương trình \({z^2} + 2z + 2 = 0\) trên tập số phức ta được hai nghiệm \({z_1},\,{z_2}\). Tính tích \({z_1}.{z_2}\).

    • A. z1.z2=0
    • B. z1.z2=1
    • C. z1.z2=2
    • D. z1.z2=3
  • Câu 3:

    Tính S là tổng các nghiệm phức của phương trình \({z^3} – 8 = 0.\)

    • A.  \(S=0\)
    • B.  \(S=i\)
    • C.  \(S=2i\sqrt3\)
    • D.  \(S=1\)
  • Câu 4:

    Kí hiệu \(z_0\) là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình \(4{z^2} – 16z + 17 = 0.\)Trên mặt phẳng toạ độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức \({\rm{w}} = i{z_0}?\)

    • A.  \({M}\left( {\frac{1}{2};2} \right).\)
    • B. \({M}\left( {-\frac{1}{2};2} \right).\)
    • C.  \({M}\left( {-\frac{1}{4};1} \right).\)
    • D. \({M}\left( {\frac{1}{4};1} \right).\)
  • Câu 5:

    Gọi \(z_1,z_2\) là các nghiệm phức của phương trình \(z^2+4z+5=0\). Đặt  \({\rm{w}} = {\left( {1 + {z_1}} \right)^{100}} + {\left( {1 + {z_2}} \right)^{100}}.\) Tìm w.

    • A. \({\rm{w}} = {2^{51}}\)
    • B.  \({\rm{w}} = {2^{50}}i\)
    • C.  \({\rm{w}} =- {2^{51}}\)
    • D.  \({\rm{w}} = -{2^{50}}i\)