Chương 1: Khảo Sát Và Vẽ Đồ Thị Của Hàm Số
Chương 2 Hàm số lũy thừa, Hàm số mũ và Hàm số Lôgarit
Chương 3: Nguyên Hàm – Tích Phân Và Ứng Dụng
Chương 4: Số phức
Chương 1: Khối Đa Diện
Chương 2: Mặt Nón, Mặt Trụ, Mặt Cầu
Chương 3 Phương pháp tọa độ trong không gian

Trắc nghiệm Bài 3 Phép chia số phức

toan 12
Trắc nghiệm Bài 3 Phép chia số phức

  • Câu 1:

    Cho số phức \(z= \frac{{1 – i}}{{1 + i}}\). Tính giá trị của \({z^{2016}}\).

    • A. i
    • B. -i
    • C. 1
    • D. -1
  • Câu 2:

    Viết số phức \(\frac{1}{{{z^3}}}\)  ở dạng \(a + bi\) với \(a,b\in\mathbb{R}\) biết \(z=1+i\).

    • A. \(\frac{1}{{{z^3}}} = \frac{1}{2}i\)
    • B.  \(\frac{1}{{{z^3}}} = – \frac{1}{4} – \frac{1}{4}i\)
    • C.  \(\frac{1}{{{z^3}}} = – \frac{1}{2}i\)
    • D. \(\frac{1}{{{z^3}}} = i\)
  • Câu 3:

    Cho số phức z thỏa \(\frac{{5(\overline z + i)}}{{z + i}} = 2 – i\). Tìm số phức \(\omega = 1 + z + {z^2}.\)

    • A.  \(\omega = – 2 – 3i\)
    • B.  \(\omega = 2 + 3i\)
    • C.  \(\omega = 2 – 3i\)
    • D. \(\omega = – 2 + 3i\)
  • Câu 4:

    Cho số phức \(z=x+yi\). Tìm phần ảo của số phức \(\frac{{\bar z + i}}{{iz – 1}}\).

    • A.  \(\frac{{ – 2xy}}{{{x^2} + {{\left( {y + 1} \right)}^2}}}\)
    • B.  \(\frac{{{y^2} – {x^2} – 1}}{{{x^2} + {{\left( {y + 1} \right)}^2}}}\)
    • C.  \(\frac{{{y^2} + {x^2} – 1}}{{{x^2} + {{\left( {y + 1} \right)}^2}}}\)
    • D.  \(\frac{{{y^2} + {x^2} + 1}}{{{x^2} + {{\left( {y + 1} \right)}^2}}}\)
  • Câu 5:

    Cho số phức \(z = – 3 – 4i.\) Tìm mô đun của số phức \(w = iz + \frac{{25}}{z}.\)

    • A.  \(\left| {\rm{w}} \right| = \sqrt 2\)
    • B.  \(\left| {\rm{w}} \right| = 2\)
    • C.  \(\left| {\rm{w}} \right| =5\)
    • D.  \(\left| {\rm{w}} \right| = \sqrt 5\)