Chương 1: Khảo Sát Và Vẽ Đồ Thị Của Hàm Số
Chương 2 Hàm số lũy thừa, Hàm số mũ và Hàm số Lôgarit
Chương 3: Nguyên Hàm – Tích Phân Và Ứng Dụng
Chương 4: Số phức
Chương 1: Khối Đa Diện
Chương 2: Mặt Nón, Mặt Trụ, Mặt Cầu
Chương 3 Phương pháp tọa độ trong không gian

Trắc nghiệm Bài 3 Lôgarit

toan 12
Trắc nghiệm Bài 3 Lôgarit

Câu hỏi trắc nghiệm (5 câu):

  • Câu 1:

    Rút gọn biểu thức \(A = {\log _a}\frac{{{a^2}.\sqrt[3]{{{a^2}}}.a.\sqrt[5]{{{a^4}}}}}{{\sqrt[3]{a}}}\) với \(a > 0;\,\,a \ne 1\).

    • A. \(A = \frac{{62}}{5}\)
    • B. \(A = \frac{{16}}{5}\)
    • C. \(A = \frac{{22}}{5}\)
    • D. \(A = \frac{{67}}{5}\)
  • Câu 2:

    Tính giá trị của biểu thức \(P = {\log _a}a\sqrt[3]{{a\sqrt[3]{{a\sqrt a }}}}\) với \(0 < a \ne 1.\)

    • A. \(P = \frac{3}{{10}}\)
    • B. \(P = 4\)​
    • C. \(P = \frac{1}{2}\)​
    • D. \(P = \frac{1}{4}\)​
  • Câu 3:

    Đặt  \(a = {\log _2}3,b = {\log _5}3\). Hãy biểu diễn \({\log _6}45\)  theo a và b.

    • A. \({\log _6}45 = \frac{{2{a^2} – 2ab}}{{ab}}\)
    • B. \({\log _6}45 = \frac{{2{a^2} – 2ab}}{{ab + b}}\)
    • C. \({\log _6}45 = \frac{{a + 2ab}}{{ab + b}}\)
    • D. \({\log _6}45 = \frac{{a + 2ab}}{{ab + b}}\)
  • Câu 4:

    Cho \({\log _{12}}8 = a\). Biểu diễn \({\log _2}3\) theo a.

    • A. \({\log _2}3 = \frac{{1 – a}}{{a – 2}}\)
    • B. \({\log _2}3 = \frac{{2a – 1}}{{a – 2}}\)
    • C. \({\log _2}3 = \frac{{a – 1}}{{2a – 2}}\)
    • D. \({\log _2}3 = \frac{{1 – 2a}}{{a – 2}}\)
  • Câu 5:

    Cho \(a > 0;b > 0\) thỏa mãn \({a^2} + {b^2} = 7ab\). Khẳng định nào sau đây là đúng?

    • A. \(3\log (a + b) = \frac{1}{2}({\log _a} + {\log _b})\)
    • B. \(\log \frac{{a + b}}{3} = \frac{1}{2}({\log _a} + {\log _b})\)
    • C. \(2({\log _a} + {\log _b}) = \log (7ab)\)
    • D. \(2({\log _a} + {\log _b}) = \log (7ab)\)