Chương 1: Khảo Sát Và Vẽ Đồ Thị Của Hàm Số
Chương 2 Hàm số lũy thừa, Hàm số mũ và Hàm số Lôgarit
Chương 3: Nguyên Hàm – Tích Phân Và Ứng Dụng
Chương 4: Số phức
Chương 1: Khối Đa Diện
Chương 2: Mặt Nón, Mặt Trụ, Mặt Cầu
Chương 3 Phương pháp tọa độ trong không gian

Trắc nghiệm Bài 2 Tích phân

toan 12
Trắc nghiệm Bài 2 Tích phân

Câu hỏi trắc nghiệm (5 câu):

  • Câu 1:

    Cho \(\int\limits_0^2 {f(x)dx = 3.}\) Tính \(I = \int\limits_0^2 {\left[ {4f(x) – 3} \right]dx.}\)

    • A.  I=2
    • B. I=-1
    • C. I=6
    • D. I=8
  • Câu 2:

    Tính \(\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx}\) biết \(\int\limits_a^d {f\left( x \right)dx} = 5;\,\int\limits_b^d {f\left( x \right)} = 2\) với \(a < b < d\).

    • A. \(\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} = -2\)
    • B.  \(\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} = 7\)
    • C.  \(\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} = 0\)
    • D.  \(\int\limits_a^b {f\left( x \right)dx} = 3\)
  • Câu 3:

    Tìm tập hợp giá trị của m sao cho \(\int\limits_0^m {\left( {2x – 4} \right)dx} = 5.\)

    • A. \(\left\{ 5 \right\}\)
    • B. \(\left\{ 5;-1 \right\}\)
    • C. \(\left\{ 4\right\}\)
    • D. \(\left\{ 4;-1 \right\}\)
  • Câu 4:

    Cho \(I = \int\limits_1^e {\frac{{\ln x – 1}}{{{x^2} – {{\ln }^2}x}}dx,}\) đặt \(t = \frac{{\ln x}}{x}.\) Khẳng định nào sau đây là sai?

    • A. \(I = \frac{1}{2}\int\limits_0^{\frac{1}{e}} {\left( {\frac{1}{{t – 1}} – \frac{1}{{t + 1}}} \right)dt}\)
    • B. \(I = \frac{1}{2}\ln \left( {\frac{{e – 1}}{{e + 1}}} \right)\)
    • C. \(I = \frac{1}{2}\int\limits_0^{\frac{1}{e}} {\frac{1}{{1 – {t^2}}}dt}\)
    • D. \(I =\int\limits_0^{\frac{1}{e}} {\frac{1}{{(t – 1)(t + 1)}}dt}.\)
  • Câu 5:

    Kết quả tích phân \(\int_0^2 {\left( {2x + \ln \left( {x + 1} \right)} \right)} dx = 3\ln a + b\). Tính tổng a+b.

    • A.  a+b=5
    • B.  a+b=2
    • C.  a+b=1
    • D.  a+b=7