Chương 1: Khảo Sát Và Vẽ Đồ Thị Của Hàm Số
Chương 2 Hàm số lũy thừa, Hàm số mũ và Hàm số Lôgarit
Chương 3: Nguyên Hàm – Tích Phân Và Ứng Dụng
Chương 4: Số phức
Chương 1: Khối Đa Diện
Chương 2: Mặt Nón, Mặt Trụ, Mặt Cầu
Chương 3 Phương pháp tọa độ trong không gian

Trắc nghiệm Bài 2 Cộng, trừ và nhân số phức

toan 12
Trắc nghiệm Bài 2 Cộng, trừ và nhân số phức

  • Câu 1:

    Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

    • A. Hiệu của một số phức và số phức liên hợp của nó là một số thuần ảo
    • B. Tích của một số phức và số phức liên hợp của nó là một số ảo
    • C. Điểm \(M\left( {a,b} \right)\) trong một hệ tọa độ vuông góc của mặt phẳng được gọi là điểm biểu diễn số phức \(z = a + bi\)
    • D. Môđun của số phức \(z = a + bi\) là \(\left| z \right| = \sqrt {{a^2} + {b^2}}\)
  • Câu 2:

    Cho số phức \(z = \left( {{m^2} + m – 2} \right) + \left( {{m^2} – 1} \right)i\,(m \in R)\). Tìm giá trị của m để z là số thuần ảo và khác 0.

    • A. m=1
    • B. m=2
    • C. m=-2
    • D.  \(m = \pm 1\)
  • Câu 3:

    Cho số phức z, biết \(z – \left( {2 + 3i} \right)\bar z = 1 – 9i\). Tìm phần ảo của số phức z.

    • A. -1
    • B. -2
    • C. 1
    • D. 2
  • Câu 4:

    Cho số phức z=2–3i. Tìm môđun của số phức \(\omega = 2z + \left( {1 + i} \right)\overline z\).

    • A. \(\left| \omega \right| = 4\)
    • B.  \(\left| \omega \right| = 2\sqrt 2\)
    • C.  \(\left| \omega \right| = \sqrt {10}\)
    • D.  \(\left| \omega \right| = 2\)
  • Câu 5:

    Tìm số phức z thỏa mãn \(z + z.\overline z = \frac{i}{2}\).

    • A.  \(z = \frac{1}{2} + \frac{1}{2}i\)
    • B.  \(z = – \frac{1}{2} + \frac{1}{2}i\)
    • C.  \(z= \frac{1}{2} + \frac{3}{2}i\)
    • D.  \(z = – \frac{1}{2}i\)