Unit 6 lớp 4: Where’s your school?-Lesson 3

1. Task 1 Lesson 3 Unit 6 lớp 4

Listen and repeat (Nghe và đọc lại)



2. Task 2 Lesson 3 Unit 6 lớp 4

Listen and circle. Then write and say aloud (Nghe và khoanh tròn. Sau đó viết và đọc lớn)

1. This is a ________

a. school               b. street

2. The _______ is beautiful.

a. school            b. street

3. The _______ is long.

a. street          b. stream

4. I love my _______.

a. school         b. street

5. Linda likes ___________.

a. skating            b. skipping

Guide to answer

1. b; 2. b; 3. b; 4. a; 5. a

1. This is a street.

2. The street is beautiful.

3. The stream is long.

4. I love my school.

5. Linda likes skating.

Tạm dịch

1. Đây là con đường.

2. Con đường này đẹp quá.

3. Con suối dài quá.

4. Tôi yêu trường tôi.

5. Linda thích trượt băng.

3. Task 3 Lesson 3 Unit 6 lớp 4

Let’s chant (Chúng ta cùng hát)



School, school, school!

(Ngôi trường, ngôi trường, ngôi trường!)

School, school, school! (Ngôi trường, ngôi trường, ngôi trường!)

This is the way (Đây là con đường)

We go to school. (Chúng ta đi học.)

It’s so much fun! (Thật là vui!)

Street, Street, Street! (Con đường, con đường, con đường!)

This is the way (Đây là con đường)

We walk on the street. (Chúng ta đi bộ.)

It’s so much fun! (Thật là vui!)

4. Task 4 Lesson 3 Unit 6 lớp 4

Read and complete (Đọc và trả lời)

Guide to answer

Hello. My name is (1) Le Mai. I’m from Ha Noi, Viet Nam. I’m (2) Vietnamese.

(Xin chào. Mình tên là Lê Mai. Mình đến từ Hà Nội, Việt Nam. Mình là người Việt Nam.)

I study at (3) Nguyen Du Primary School.

(Mình học Trường Tiểu học Nguyễn Du.)

It’s a big school in (4) Nguyen Du street, Hoan Kiem District, Ha Noi.

(Đó là một ngôi trường lớn nằm trên đường Nguyễn Du, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.)

I’m in class (5) 4A.

(Mình học lớp 4A.)

5. Task 5 Lesson 3 Unit 6 lớp 4

Write about your school (Viết về trường của em)

I study at …………………..

Guide to answer

I study at Nguyen Hue Primary School. It is in Nguyen Tat Thanh street, District 1, Ho Chi Minh City. My classroom has 20 desks and 20 benches. There is a board on the wall. There is a picture of Uncle Ho on the wall. There is a map of Viet Nam on the wall, too. I go to school five days a week. I love my school very much.

Tạm dịch

Tôi học ở Trường Tiểu học Nguyễn Huệ, trên đường Nguyễn Tất Thành, quận 1 Thành phố Hồ Chí Minh. Lớp học của tôi có 20 cái bàn và 20 ghế dài. Có một tấm bảng trên tường. Có một bức tranh Bác Hồ trên tường. Cũng có một bản đồ Việt Nam trên tường. Tôi đi học năm ngày trong một tuần. Tôi rất yêu trường tôi.

6. Task 6 Lesson 3 Unit 6 lớp 4

Project (Dự án)

Gudie to answer

7. Practice Task 1

Find the mistake and correct it (Tìm và sửa lỗi sai)

1. Her school are in Cau Giay District. ……………..

2. The stream are long. …………………….

3. She can sings very well. …………………

4. Lan doesn’t goes to school at the weekends ……………….

5. I live in a village small in the south of the country …………………….

6. My uncles lives in City Ha Noi. ………………………..

7. I go to school on the morning. …………………….

8. The dog can fly. …………………..

9. My school is Nguyen Hue School Primary. ………………

10. Where your school is? …………………..

8. Practice Task 2

Fill in a suitable word in the blank (Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)

1. What do you do ………. Science lessons?

2. There …………. three maps on the wall.

3. She ………… like Maths because it’s difficult.

4. He is …………… Australia.

5. I can ……….. a bike.

9. Conclusion

Qua bài học này các em sẽ tổng hợp các kiến thức đã học trong Unit này về thông tin cá nhân, tên trường, địa chỉ trường, tên lớp học.

– Giới thiệu bản thân: My name is …… I’m from ………… I’m ……………..

(Mình tên là ………… Mình đến từ ……….. Mình là người ………….)

– Tên trường: I study at …………. Primary School.

(Mình học Trường Tiểu học ………….)

– Địa chỉ trường: It’s in ……….. street, ………..

(Ở đường ……….., ……………..)

– Tên lớp: I’m in class ………….

(Mình học lớp ………)