Unit 1 lớp 4: Nice to see you again-Lesson 3

1. Task 1 Lesson 3 Unit 1 lớp 4

Listen and repeat (Nghe và đọc lại)



Tạm dịch

Xin chào, Linda.

Chúc ngủ ngon.

2. Task 2 Lesson 3 Unit 1 lớp 4

Listen and circle. Then write and say aloud (Nghe và khoanh tròn. Sau đó viết và đọc lớn)



1. Hello. I’m _______.

a. Linda

b. Nam

2. I’m from _________.

a. Viet Nam

b. England

3. ______. My name’s Linda.

a. Hi

b. Hello

4. Good ________.

a. night

b. afternoon

Guide to answer

1. B; 2. B; 3. B; 4. A.

Tạm dịch

1. Xin chào. Tôi là Nam.

2. Tôi đến từ nước Anh.

3. Xin chào. Tên tôi là Linda.

4. Chúc ngủ ngon.

3. Task 3 Lesson 3 Unit 1 lớp 4

Let’s chant (Chúng ta cùng hát)



Hello, friends!

Hello. I’m Linda.

I’m from England.

Nice to meet you, Linda.

Hello. I’m Nam.

I’m from Viet NamNice to meet you, Nam..

Hello, Linda.

Hello, Nam.

We’re friends.

Tạm dịch

Xin chào các bạn!

Xin chào. Mình là Linda.

Mình đến từ nước Anh.

Rất vui được gặp bạn, Linda.

Xin chào. Mình là Nam.

Mình đến từ Việt Nam.

Rất vui được gặp Nam.

Xin chào, Linda.

Xin chào, Nam.

Chúng ta là bạn.

4. Task 4 Lesson 3 Unit 1 lớp 4

Read and answer (Đọc và trả lời)

Guide to answer

1. The girl’s name is Do Thuy Hoa.  (Tên cô ấy là Đỗ Thúy Hoa.)

2. She is from Ha Noi, Viet Nam. (Cô ấy đến từ Hà Nội, Việt Nam.)

3. The boy’s name is Tony Jones. (Tên cậu ấy là Tony Jones.)

4. He is from Sydney, Australia. (Cậu ấy đến từ Sydney, Úc.)

5. Task 5 Lesson 3 Unit 1 lớp 4

Write about you (Viết về em)

My name is Nguyen Ngoc Nhi.

I am from Da Nang, Viet Nam.

My school is Vo Thi Sau Primary School.

Tạm dịch

Tên tôi là Nguyễn Ngọc Nhi.

Tôi đến từ Đà Nẵng, Việt Nam.

Trường tôi là Trường Tiểu học Võ Thị Sáu.

6. Task 6 Lesson 3 Unit 1 lớp 4

Project (Dự án)

Guide to answer

Name: Nguyen Ngoc Nhi

Hometown: Da Nang, Viet Nam

School: Vo Thi Sau Primary School

Tạm dịch

Tên: Nguyễn Ngọc Nhi

Quê quán: Đà Nẵng, Việt Nam

Trường: Trường Tiểu học Võ Thị Sáu

7. Practice Task 1

Read and circle (Đọc và khoanh tròn vào câu trả lời đúng)

Today I go school from 7:30 to 11:30 in the morning. My classroom is very big. My friends are lovely. We usually say “Hello” every morning. When my teacher comes into classroom, everybody stands up and say “Good morning, teacher”. She is a beautiful woman. When our lessons finish, she says “Goodbye, class”.

1. I go to school ____________ in the morning

A. From 6.30 to 10.30

B. from 7.30 to 11.30

2. My classroom is very ____________

A. Big

B. small

3. When my teacher comes into the classroom, everybody stands up and say “_______________”

A. Good morning teacher

B. hello teacher

4. My teacher is _______

A. a lovely woman

B. a beautiful woman

5. When our lessons finish, our teacher says “______________”

A. Goodbye class

B. good night mum

8. Practice Task 2

Complete the dialogue (Hoàn thành đoạn hội thoại sau)

1. Mai: Hello, my __________ is Mai.

Lan: ___________, Mai. I’m ___________. How _______you?

Mai: I ________ fine, thanks. And _________?

Lan: ____________, thanks.

2. Mai: Good afternoon, Miss Trang.

Miss Trang: _____________Mai, _________________________?

Mai: I’m fine, thank you. How ________________?

Miss Trang: ______________, thanks. Goodbye.

9. Conclusion

Qua bài học này các em cần ghi nhớ các từ vựng như sau

  • name: tên
  • hometown: quê quán
  • school: trường
  • class: lớp