Review 1 Unit 1-5 lớp 4

1. Task 1 Review 1 Unit 1-5 lớp 4

Listen and tick (Nghe và chọn)



Guide to answer

1. b; 2. b; 3. b; 4. c; 5. a

2. Task 2 Review 1 Unit 1-5 lớp 4

Read and write (Đọc và viết)

1. Where is Linda from? (Linda đến từ đâu?)

2. How old is she? (Cô ấy bao nhiêu tuổi?)

3. What can she do? (Cô ấy có thể làm gì?)

4. What does she do on Wednesdays? (Cô ấy làm gì vào các ngày thứ Tư?)

Guide to answer

1. Linda is from England. (Cô ấy đến từ nước Anh.)

2. She is nine years old. (Cô ấy 9 tuổi.)

3. She can play the guitar and sing many Vietnamese songs. (Cô ấy có thể chơi đàn ghi-ta và hát nhiều bài hát Tiếng Việt.)

4. She goes to the Music Club on Wednesday. (Cô ấy đến Câu lạc bộ Âm nhạc vào các ngày thứ Tư.)

3. Task 3 Review 1 Unit 1-5 lớp 4

Read and match (Đọc và nối)

Guide to answer

1. d; 2. a; 3. e; 4. c; 5. b

1. Quốc tịch của bạn là gì?

⇒ Mình là người Mỹ.

2. Khi nào là sinh nhật của bạn?

⇒ Nó vào ngày mùng 2 tháng 5.

3. Bạn có thể làm gì?

⇒ Mình có thể bơi.

4. Hôm nay là thứ mấy?

⇒ Nó là thứ ba.

5. Tạm biệt, Mai.

⇒ Gặp lại bạn sau, Nam.

4. Task 4 Review 1 Unit 1-5 lớp 4

Look and write. Then say (Nhìn và viết. Sau đó nói)

Guide to answer

1. Tom is from America(Tom đến từ Mỹ.)

2. His birthday is on January 15th(Sinh nhật của anh ấy vào ngày 15 tháng 1.)

3. He can play badminton(Anh ấy có thể chơi cầu lông.)

4. He goes to the zoo on Sunday(Anh ta đến sở thú vào Chủ nhật.)

5. Task 5 Review 1 Unit 1-5 lớp 4

Write about you (Viết về em)

Hi. My name is …………. I am …………. years old.

I am from ………….. I am a pupil at ……………

I can ……………. I cannot ………………

I ……………. on Sunday.

Guide to answer

Hi. My name is Nhi. I am nine years old.

I am from Vietnam. I am a pupil at Hong Bang Primary school.

I can cook. I cannot sing.

I stay at home and listen to music on Sunday.

Tạm dịch

Xin chào. Mình tên là Nhi. Mình chín tuổi.

Mình đến từ Việt Nam. Mình là học sinh của Trường Tiểu học Hồng Bàng.

Mình có thể nấu ăn. Mình không biết hát.

Mình ở nhà và nghe nhạc vào Chủ nhật.

6. Practice Task 1

Fill in the blank with the words given below (Điền vào chỗ trống các từ bên dưới)

Yes     sing     it      can     pet

Nam: Do you have a (1) …………………………… , Quan?

Quan: (2) …………………………… , I do. I have a parrot.

Nam: What (3) …………………………… it do?

Quan: It can fly, (4) …………………………… and climb a tree.

Nam: Can it speak?

Quan: Yes, it can. (5) …………………………… can count to ten in English.

Nam: Oh, it’s wonderful.

7. Practice Task 2

Choose the best answer (Chọn phương án đúng nhất)

1. Odd one out:

A. cook

B. skip

C. can

D. swim

2. I can _____ a cat.

A. swim

B. skate

C. draw

D. dance

3. What _____ you do?

A. are

B. can

C. about

D. is

4. I can’t dance, ____ I can sing.

A. but

B. and

C. can

D. Ø

5. Can you play _______?

A. table

B. the guitar

C. a cat

D. a bike

8. Conclusion

Qua bài học này các em cần ghi nhớ các mẫu câu quan trọng sau đây

– What nationality are you?: dùng để hỏi quốc tịch của bạn là gì?

– Where are you from?: dùng để hỏi bạn đến từ đâu?

– When’s your birthday?: dùng để hỏi sinh nhật bạn khi nào?

– What can you do?: dùng để hỏi khả năng bạn có thể làm gì?

– What day is it today?: dùng để hỏi hôm nay là thứ mấy trong tuần?